風濤
phong đào
Hán Việt: phong đào · Pinyin: fēng tāo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风浪; 比喻艰险的遭遇; 比喻规模大而气势猛烈的事件或现象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.风浪。 2.比喻艰险的遭遇。 3.比喻规模大而气势猛烈的事件或现象。
Eng
- Cihui 風濤 ēngtāo* n. tempest