風濕

fēng shī phong thấp

Hán Việt: phong thấp · Pinyin: fēng shī

Tổng quan

bệnh thấp khớp ệnh đau nhức, do nhiễm gió và khí ẩm tạo thành. phong thấp phong thấp ☆Bệnh đau nhức, do nhiễm gió và khí ẩm tạo thành.

Cấu tạo: (phong) + (thấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thấp phong thấp ☆Bệnh đau nhức, do nhiễm gió và khí ẩm tạo thành.
  • Cihui bệnh thấp khớp ệnh đau nhức, do nhiễm gió và khí ẩm tạo thành. phong thấp phong thấp ☆Bệnh đau nhức, do nhiễm gió và khí ẩm tạo thành.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医病名。属痹症一类,指风和湿两种病邪结合所致的病症。症见头痛﹑发热﹑微汗﹑恶风﹑身重﹑小便不利﹑骨节酸痛﹑不能屈伸等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中医病名。属痹症一类,指风和湿两种病邪结合所致的病症。症见头痛﹑发热﹑微汗﹑恶风﹑身重﹑小便不利﹑骨节酸痛﹑不能屈伸等。

Eng

  • CC-CEDICT rheumatism
  • Cihui rheumatism