風潮

fēng cháo phong triều

Hán Việt: phong triều · Pinyin: fēng cháo

Tổng quan

cơn bão | làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.) | sự cuồng nhiệt hoặc mốt ũng đọc Phong trào. Chỉ một loạt những hành động giống nhau của nhiều người, nổi lên trong một thời gian ngắn, giống như cơn gió thổi tới, nước triều dâng lên. »Phong trào gặp buổi canh tân« (Thơ cổ). phong triều phong triều ☆Cũng đọc Phong trào. Chỉ một loạt những hành động giống nhau của nhiều người, nổi lên trong một thời gia…

Cấu tạo: (phong) + (triều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong triều phong triều ☆Cũng đọc Phong trào. Chỉ một loạt những hành động giống nhau của nhiều người, nổi lên trong một thời gian ngắn, giống như cơn gió thổi tới, nước triều dâng lên. »Phong trào gặp buổi canh tân« (Thơ cổ).
  • Cihui cơn bão | làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.) | sự cuồng nhiệt hoặc mốt ũng đọc Phong trào. Chỉ một loạt những hành động giống nhau của nhiều người, nổi lên trong một thời gian ngắn, giống như cơn gió thổi tới, nước triều dâng lên. »Phong trào gặp buổi canh tân« (Thơ cổ). phong tri…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風向與潮汐。 2.比喻一時轟動喧騰的事情。如:「鬧風潮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻很多人为达到某种目的而采取的各种集体行动:闹~|平息~。

Eng

  • CC-CEDICT tempest|wave (of popular sentiment etc)|craze or fad
  • Cihui tempest; wave (of popular sentiment etc); craze or fad

ja

  • JMdict tide|current|tendency|trend