風燈

fēng dēng phong đăng

Hán Việt: phong đăng · Pinyin: fēng dēng

Tổng quan

phong đăng: đèn bão/đèn lồng/lồng đèn

Cấu tạo: (phong) + (đăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong đăng: đèn bão/đèn lồng/lồng đèn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种手提或悬挂的能防风雨的油灯。也叫风雨灯;一种家庭里悬挂的装饰品,形状像宫灯。

Eng

  • Cihui 風燈 fēngdēng n. storm lantern M:²zhī