風衣

fēng yī phong y

Hán Việt: phong y · Pinyin: fēng yī

Tổng quan

áo gió | áo khoác chắn gió | áo khoác gió | LT:件 áo gió; áo khoác ngoài。一種擋風的外衣。

Cấu tạo: (phong) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áo gió | áo khoác chắn gió | áo khoác gió | LT:件 áo gió; áo khoác ngoài。一種擋風的外衣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穿在外層較薄的長衣,春秋穿著,用來防禦風寒。如:「外面的風很大,你最好把風衣穿上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种挡风的外衣。

Eng

  • CC-CEDICT windbreaker|wind cheater|wind jacket|CL:件[jian4]
  • Cihui windbreaker; wind cheater; wind jacket; CL:件