風裳

fēng shang phong thường

Hán Việt: phong thường · Pinyin: fēng shang

Tổng quan

Cấu tạo: (phong) + (thường)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 唐李贺《苏小小墓》诗"草如茵,松如盖,风为裳,水为佩。"后以"风裳"指飘忽的衣裙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐李贺《苏小小墓》诗"草如茵,松如盖,风为裳,水为佩。"后以"风裳"指飘忽的衣裙。