cháng thường

Hán Việt: thường · Pinyin: cháng

Tổng quan

quần áo phía dưới váy váy lót trang phục

衣裳 · 袍裳 · 裂裳 · 越裳 · 霓裳 · 小衣裳 · 捶衣裳 · 摩挲衣裳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthường
Quảng Đôngsoeng4
Mân Namsiong5
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc
Chú âm
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-Sagartdaŋ
Hán ngữ Thượng cổdaŋ
Phản thiết市羊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái xiêm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 古代下身穿的衣服稱為「裳」。即裙子。《詩經.邶風.綠衣》:「綠兮衣兮,綠衣黃裳。」漢.毛亨.傳:「上曰衣,下曰裳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 裳 (形声。从衣,尚声。本义下衣) 古人穿的遮蔽下体的衣裙,男女都穿,是裙的一种,不是裤子 裳下饰也。--《左传·昭公十二年》 黄裳元吉。--《易·坤》 绿兮衣兮,绿衣黄裳。--《诗·邶风·绿衣》 制芰荷 以为衣兮,集芙蓉以为裳。--《楚辞·离骚》 整顿衣裳起敛容。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如裳衣(裳与衣。泛指衣服);裳服(衣服);裳裾(衣襟) 泛指衣服 脱我战时袍,著我旧时裳。--《乐府诗集·木兰诗》 又如裳袂(衣袖);裳裙(衣襟) 裳shang ⒈ 裳cháng ⒈遮蔽身体下部的裙子,〈古〉裙子的一种绿衣黄~(衣上衣)。 裳chéng 1.…

Eng

  • CC-CEDICT lower garment|skirts|petticoats|garments
  • CC-CEDICT used in 衣裳[yi1 shang5]

ja

  • JMdict traditional skirt
  • JMdict chima|long skirt traditionally worn by Korean women

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】市羊切【集韻】【韻會】辰羊切【正韻】陳羊切,𠀤音常。【說文】下帬也。【釋名】下曰裳。裳,障也,所以自障蔽也。【詩·邶風】綠衣黃裳。【禮·曲禮】暑無褰裳。【揚子·方言】惜乎衣未成而轉爲裳也。【集韻】本作常。

Thuyết Văn

常或从衣。

【裳】 (thường) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 衣 (y ⟨ý⟩ (Áo. Như {y phục} [衣服)) Nghĩa: thường (Thường (lâu mãi). Nh) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𫵅