風邪

fēng xié phong tà

Hán Việt: phong tà · Pinyin: fēng xié

Tổng quan

tà khí (y học cổ truyền) hỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh. phong tà phong tà ☆Chỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh.

Cấu tạo: (phong) + (tà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tà phong tà ☆Chỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh.
  • Cihui tà khí (y học cổ truyền) hỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh. phong tà phong tà ☆Chỉ chung gió độc khí độc ở ngoài nhiễm vào người mà sinh bệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風寒侵入人身,使人患病。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「帝嘗幸苑囿離宮,后輒以風邪露霧為戒,辭意款備,多見詳擇。」《紅樓夢》第八三回:「不過說飲食不調,著了點兒風邪,沒大要緊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言作风不正; 中医学名词。"六淫"之一。谓受外邪而感得风寒﹑风热﹑风湿等症。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言作风不正。 2.中医学名词。"六淫"之一。谓受外邪而感得风寒﹑风热﹑风湿等症。

Eng

  • CC-CEDICT pathogenic influence (TCM)
  • Cihui pathogenic influence (TCM)

ja

  • JMdict (common) cold|influenza|flu|ague|inflammatory respiratory system illness (in general)