風采
phong thải
Hán Việt: phong thải · Pinyin: fēng cǎi
Tổng quan
thon thả | phong thái thanh lịch | dáng vẻ duyên dáng 1. phong thái; phong cách。人的儀表舉止(指美好的);神采。也作丰采。 風采動人 phong thái nho nhã 2. màu sắc đẹp đẽ; tài văn chương。文采。
Nghĩa
Việt
- Cihui thon thả | phong thái thanh lịch | dáng vẻ duyên dáng 1. phong thái; phong cách。人的儀表舉止(指美好的);神采。也作丰采。 風采動人 phong thái nho nhã 2. màu sắc đẹp đẽ; tài văn chương。文采。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 風姿文采。《漢書.卷六八.霍光傳》:「初輔幼主,政自己出,天下想聞其風采。」唐.韓愈〈與鄂州柳中丞書〉:「行事適機宜,而風采可畏愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 风度神采:~动人丨一睹英雄~;文采。
Eng
- CC-CEDICT svelte|elegant manner|graceful bearing
- Cihui svelte; elegant manner; graceful bearing
ja
- JMdict appearance|air|mien|getup