風貌

fēng mào phong mạo

Hán Việt: phong mạo · Pinyin: fēng mào

Tổng quan

phong cách | tác phong | tinh thần ặt mũi và dáng dấp bên ngoài. phong mạo phong mạo ☆Mặt mũi và dáng dấp bên ngoài. 1. cách điệu; dáng dấp; phong mạo; phong cách và diện mạo。風格和麵貌。 時代風貌 phong cách và bộ mặt của thời đại. 民間藝術的風貌 phong cách và diện mạo của nghệ thuật dân gian. 2. phong thái tướng mạo。風采相貌。 風貌娉婷 phong thái tướng mạo tha thướt 3. cảnh tượng; cảnh vật。景象。 遠近風貌,歷歷在目。 cảnh vật gần xa,…

Cấu tạo: (phong) + (mạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong mạo phong mạo ☆Mặt mũi và dáng dấp bên ngoài.
  • Cihui phong cách | tác phong | tinh thần ặt mũi và dáng dấp bên ngoài. phong mạo phong mạo ☆Mặt mũi và dáng dấp bên ngoài. 1. cách điệu; dáng dấp; phong mạo; phong cách và diện mạo。風格和麵貌。 時代風貌 phong cách và bộ mặt của thời đại. 民間藝術的風貌 phong cách và diện mạo của nghệ thuật dân gian. 2.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.神采容貌。唐.白居易〈昭君怨〉詩:「明妃風貌最娉婷,合在椒房應四星。」 2.事物的形貌、格調。如:「他一直為維護古蹟風貌,保留文化遺產而努力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风格和面貌时代~ㄧ民间艺术的~; 风采相貌~娉婷; 景象远近~,历历在目。
  • Tân Hoa Tự Điển ①风格和面貌时代~ㄧ民间艺术的~。②风采相貌~娉婷。③景象远近~,历历在目。

Eng

  • CC-CEDICT style|manner|ethos
  • Cihui style; manner; ethos

ja

  • JMdict (a person's) appearance|looks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

风采