風門
phong môn
Hán Việt: phong môn · Pinyin: fēng mén
Tổng quan
cửa chắn gió: lớp cửa chắn gió ở ngoài
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa chắn gió: lớp cửa chắn gió ở ngoài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)冬天在房门外面加设的挡风的门。也叫风门子。
Eng
- Cihui 風門 fēngmén n. 1. storm door 2. <min.> ventilation door 3. throttle