風聞

fēng wén phong văn

Hán Việt: phong văn · Pinyin: fēng wén

Tổng quan

nghe được qua lời đồn | nghe phong thanh o hơi gió mà nghe được. Được nghe tin. phong văn phong văn ☆Do hơi gió mà nghe được. Được nghe tin. nghe phong phanh; nghe tin đồn; nghe đâu。由傳聞而得知(沒有證實)。 風聞他要去留學。 nghe phong phanh anh ấy sắp đi du học.

Cấu tạo: (phong) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong văn phong văn ☆Do hơi gió mà nghe được. Được nghe tin.
  • Cihui nghe được qua lời đồn | nghe phong thanh o hơi gió mà nghe được. Được nghe tin. phong văn phong văn ☆Do hơi gió mà nghe được. Được nghe tin. nghe phong phanh; nghe tin đồn; nghe đâu。由傳聞而得知(沒有證實)。 風聞他要去留學。 nghe phong phanh anh ấy sắp đi du học.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳聞。《漢書.卷九五.南粵傳》:「又風聞老夫父母墳墓已壞削,兄弟宗族已誅論。」《文選.沈約.奏彈王源》:「風聞東海王源嫁女與富陽滿氏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由传闻而得知(没有证实):~他要去留学。

Eng

  • CC-CEDICT to learn sth through hearsay; to get wind of sth
  • Cihui to learn sth through hearsay; to get wind of sth

ja

  • JMdict rumour|rumor|hearsay|report

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传闻