風障

fēng zhàng phong chướng

Hán Việt: phong chướng · Pinyin: fēng zhàng

Tổng quan

phên che gió

Cấu tạo: (phong) + (chướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phên che gió

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在菜畦旁边用苇子、高粱秆等编成的屏障,用来挡风,保护秧苗。

Eng

  • Cihui 風障 ēngzhàng n. <agr.> windbreak