障
chướng
Hán Việt: chướng · Pinyin: zhàng
Tổng quan
chặn cản trở ngăn cản
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhàng |
|---|---|
| Hán Việt | chướng |
| Quảng Đông | zoeng3 |
| Mân Nam | tsiàng |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 장 |
| Chú âm | ㄓㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjang |
| Phản thiết | 諸良切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Che, ngăn. Có vật gì nó làm ngăn cách gọi là {chướng ngại} [障礙]. Che lấp. Bị vật dục nó che lấp mất chân trí gọi là {trần chướng} [塵障], bị phần tri kiến nó che lấp mất chân trí gọi là {lý chướng} [理障] đều là nói về sự làm mất cái sáng láng của bản thể chân tâm vậy. Cái bức che cử…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.阻塞、阻隔。《呂氏春秋.貴直論.貴直》:「欲聞枉而惡直言,是障其源而欲其水也。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷二上.江右遊日記》:「壟北一崗,橫障溪前,若為當關。」 2.遮蔽、遮擋。《三國演義》第一一九回:「張節可憐忠國死,一拳怎障泰山高!」 3.保護、防衛。如:「保障」。唐.韓愈〈進學解〉:「障百川而東之,迴狂瀾於既倒。」宋.文天祥〈贈祕書王監丞〉詩:「人生晚節良不易,頹波直下誰障東?」 [名] 1.堤防。《文選.馬融.長笛賦》:「於是山水猥至,渟涔障潰。」 2.古代在邊塞險要處所築的城寨。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「築亭障以逐戎人。」 3.…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 障 (形声。从阜,章声。阜,土山。从阜,与高下、险阻有关。本义阻塞,阻隔) 同本义 障,隔也。--《说文》 蕃隔曰障。--《通俗文》 陂障九泽。--《国语·周语》 障大泽。--《左传·昭公元年》。服注陂障其水也。” 欲闻枉而恶直言,是障其源而欲其水也。--《吕氏春秋》 又如障翼(遮挡掩护);障距(阻隔,壅蔽);障塞(阻塞不通);障隔(阻隔) 阻挡;拒绝 令而不行,谓之障。--《管子》 又如障海(阻挡水流入海);障壅(阻挡);障遏(阻挡,阻止);障害(阻碍,妨碍);障 障zhàng ⒈阻隔,阻碍~碍。一叶~目。 ⒉用作遮挡或防卫的东西屏~。
Eng
- CC-CEDICT to block|to hinder|to obstruct
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤之亮切,音嶂。【爾雅·釋言】障,畛也。【註】謂壅障。【說文】隔也。【廣韻】界也。【禮·月令】毋有障塞。【左傳·昭元年】障大澤。【註】陂障之。 又【釋名】障,衞也。【左傳·定十三年】且成孟氏之保障也。又【史記·秦始皇紀】築亭障以逐戎人。又【張湯傳】居一障閒。【註】障,謂塞上要險之處。別築城,置吏士守之。 又【廣韻】步障也。王君夫作絲布步障三十里,石崇作錦障五十里,以敵之。 又【廣韻】【集韻】諸良切【正韻】止良切,𠀤音璋。義同。◎按經傳釋文凡障字,平去二音皆可讀。 又【廣韻】丘山頂上平。通作章。【爾雅·釋山】上正章。【疏】正,猶平也。言山形上平者名章。 又【左傳·昭十九年】齊高發帥師伐莒,莒子奔紀障。【註】紀障,莒邑。 又【正韻】障泥,鞍飾。亦作𩌬。【集韻】本作墇。或作㢓。通作鄣。
Thuyết Văn
隔也。从𨸏。章聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
之亮切。十部。
【障】 (chướng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 章 (chương) Phiên thiết: Chi lượng thiết Thượng tự: 之 (chi) | Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 章母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ch' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: chướng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cách (Ngăn cách) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 墇 · 鄣 · 㢓 · 墇 · 鄣