風靡

fēng mǐ phong mĩ

Hán Việt: phong mĩ · Pinyin: fēng mǐ

Tổng quan

thời trang | phổ biến thịnh hành; phổ biến; vang dội。形容事物很風行,像風吹倒草木。 風靡一時 phổ biến một thời 風靡世界 thịnh hành trên thế giới

Cấu tạo: (phong) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời trang | phổ biến thịnh hành; phổ biến; vang dội。形容事物很風行,像風吹倒草木。 風靡一時 phổ biến một thời 風靡世界 thịnh hành trên thế giới

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隨風傾倒。比喻服從或流行。如:「風靡一時」。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「方今英俊雲集,百姓風靡,雖邠岐慕周,不足以喻。」《文選.陸機.五等論》:「卒有彊臣專朝,則天下風靡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容事物很风行,像风吹倒草木~一时ㄧ~世界。

Eng

  • CC-CEDICT fashionable|popular
  • Cihui fashionable; popular

ja

  • JMdict overwhelming|conquering|dominating|sweeping (the world)|swaying