風風火火

fēng fēng huǒ huǒ phong phong hỏa hỏa

Hán Việt: phong phong hỏa hỏa · Pinyin: fēng fēng huǒ huǒ

Tổng quan

bận rộn | năng động Ghi chú: (風風火火的) 1. hung hăng; hùng hùng hổ hổ。形容急急忙忙、冒冒失失的樣子。 他風風火火地闖了進來。 nó hùng hùng hổ hổ xông vào. 2. sôi động; hừng hực。形容很活躍、有勁頭的樣子。 風風火火的戰鬥年代。 những năm tháng chiến đấu sôi động

Cấu tạo: (phong) + (phong) + (hỏa) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận rộn | năng động Ghi chú: (風風火火的) 1. hung hăng; hùng hùng hổ hổ。形容急急忙忙、冒冒失失的樣子。 他風風火火地闖了進來。 nó hùng hùng hổ hổ xông vào. 2. sôi động; hừng hực。形容很活躍、有勁頭的樣子。 風風火火的戰鬥年代。 những năm tháng chiến đấu sôi động

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容急急忙忙,冒冒失失的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển (~的)①形容急急忙忙、冒冒失失的样子他~地闯了进来。②形容很活跃、有劲头的样子~的战斗年代。

Eng

  • CC-CEDICT bustling|energetic
  • Cihui bustling; energetic