風風雨雨

fēng fēng yǔ yǔ phong phong vũ vũ

Hán Việt: phong phong vũ vũ · Pinyin: fēng fēng yǔ yǔ

Tổng quan

những thử thách và gian truân | thăng trầm

Cấu tạo: (phong) + (phong) + (vũ) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui những thử thách và gian truân | thăng trầm

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不断地刮风下雨。比喻障碍重重。又比喻时代动荡,谣言纷传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.刮风下雨。 2.比喻重重阻难。 3.比喻议论纷纷。

Eng

  • CC-CEDICT trials and tribulations|ups and downs
  • Cihui 風風雨雨 ēngfēngyǔyǔ r.f. 1. trials and hardships M:chǎng 2. groundless gossip 3. storms; winds and rains 4. rife rumors; gossip going the rounds 5. ups and downs