風骨

fēng gǔ phong cốt

Hán Việt: phong cốt · Pinyin: fēng gǔ

Tổng quan

khí chất mạnh mẽ | phong cách mạnh mẽ (của thư pháp) áng dấp bên ngoài — Cũng chỉ lòng dạ trong sạch, cứng cỏi. phong cốt phong cốt ☆Dáng dấp bên ngoài — Cũng chỉ lòng dạ trong sạch, cứng cỏi. 1. khí khái; khí phách; cứng rắn; cương nghị。指人的氣概、品格。 2. cốt cách rắn rỏi; phong cách lành mạnh (trong thi, văn, thư, hoạ)。(詩文書畫)雄健有力的風格。

Cấu tạo: (phong) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong cốt phong cốt ☆Dáng dấp bên ngoài — Cũng chỉ lòng dạ trong sạch, cứng cỏi.
  • Cihui khí chất mạnh mẽ | phong cách mạnh mẽ (của thư pháp) áng dấp bên ngoài — Cũng chỉ lòng dạ trong sạch, cứng cỏi. phong cốt phong cốt ☆Dáng dấp bên ngoài — Cũng chỉ lòng dạ trong sạch, cứng cỏi. 1. khí khái; khí phách; cứng rắn; cương nghị。指人的氣概、品格。 2. cốt cách rắn rỏi; phong cách…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.堅強不屈的性格。《晉書.卷一三○.赫連勃勃載記》:「其器識高爽,風骨魁奇。」唐.高適〈答侯少府〉詩:「性靈出萬象,風骨超常倫。」 2.風格與精神。《魏書.卷八二.祖瑩傳》:「文章須自出機杼,成一家風骨,何能共人同生活也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指人的气概、品格; (诗文书画)雄健有力的风格。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指人的气概、品格。②(诗文书画)雄健有力的风格。

Eng

  • CC-CEDICT strength of character|vigorous style (of calligraphy)
  • Cihui strength of character; vigorous style (of calligraphy)