颶風

jù fēng cụ phong

Hán Việt: cụ phong · Pinyin: jù fēng

Tổng quan

bão lớn ió xoáy mạnh. Gió trốt, gió lốc. cụ phong cụ phong ☆Gió xoáy mạnh. Gió trốt, gió lốc. gió lốc lớn; bão (ở tây đại dương)。發生在大西洋西部的熱帶空氣旋渦,是一種極強烈的風暴,相當於西太平洋上的颱風。

Cấu tạo: (cụ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụ phong cụ phong ☆Gió xoáy mạnh. Gió trốt, gió lốc.
  • Cihui bão lớn ió xoáy mạnh. Gió trốt, gió lốc. cụ phong cụ phong ☆Gió xoáy mạnh. Gió trốt, gió lốc. gió lốc lớn; bão (ở tây đại dương)。發生在大西洋西部的熱帶空氣旋渦,是一種極強烈的風暴,相當於西太平洋上的颱風。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發生在大西洋、加勒比海、墨西哥灣以及墨西哥西岸、北太平洋東部的熱帶空氣旋流。相當於西太平洋的颱風、南太平洋及南印度洋諸島的旋風。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 发生在大西洋西部的热带气旋,是一种极强烈的风暴;气象学上旧指12级风。参看389页;。

Eng

  • CC-CEDICT hurricane
  • Cihui hurricane

ja

  • JMdict tornado|hurricane|typhoon