飄飄

piāo piāo phiêu phiêu

Hán Việt: phiêu phiêu · Pinyin: piāo piāo

Tổng quan

bay bổng | phấp phới (trong gió) | (tiếng địa phương) chàng trai đồng tính | (Đài Loan) ma ay động mạnh. phiêu phiêu phiêu phiêu ☆Lay động mạnh.

Cấu tạo: (phiêu) + (phiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phiêu phiêu phiêu phiêu ☆Lay động mạnh.
  • Cihui bay bổng | phấp phới (trong gió) | (tiếng địa phương) chàng trai đồng tính | (Đài Loan) ma ay động mạnh. phiêu phiêu phiêu phiêu ☆Lay động mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.風吹的樣子。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「舟遙遙以輕颺,風飄飄而吹衣。」 2.輕舉飛揚。《史記.卷一一七.司馬相如列傳》:「飄飄有淩雲之氣,似游天地之閒意。」 3.飄泊不定。唐.杜甫〈旅夜書懷〉詩:「飄飄何所似,天地一沙鷗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 风吹貌; 飞扬貌; 飞翔貌; 轻盈舒缓,超尘脱俗的样子; 形容动荡不安﹑不平静; 漂泊貌。形容行止无定; 迅疾貌,倏忽貌; 形容思想﹑意趣高远; 形容遥远﹑久远。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.风吹貌。 2.飞扬貌。 3.飞翔貌。 4.轻盈舒缓,超尘脱俗的样子。 5.形容动荡不安﹑不平静。 6.漂泊貌。形容行止无定。 7.迅疾貌,倏忽貌。 8.形容思想﹑意趣高远。 9.形容遥远﹑久远。

Eng

  • CC-CEDICT to float about|to flutter (in the breeze)|(dialect) gay guy|(Tw) ghost
  • Cihui to float about; to flutter (in the breeze); (dialect) gay guy; (Tw) ghost