飛符

fēi fú phi phù

Hán Việt: phi phù · Pinyin: fēi fú

Tổng quan

bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓) | triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó | hổ phù 虎符 gửi đi khẩn cấp ốt bùa thành than, cho bay đi (công việc của ông thầy cúng). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần miền nghe có một thầy, phi phù trĩ quỷ cao tay thông huyền« (Phi phù trĩ quỷ là đốt bùa mà gọi được ma). phi phù phi phù ☆Đốt bùa thành than, cho bay…

Cấu tạo: (phi) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi phù phi phù ☆Đốt bùa thành than, cho bay đi (công việc của ông thầy cúng). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần miền nghe có một thầy, phi phù trĩ quỷ cao tay thông huyền« (Phi phù trĩ quỷ là đốt bùa mà gọi được ma).
  • Cihui bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓) | triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó | hổ phù 虎符 gửi đi khẩn cấp ốt bùa thành than, cho bay đi (công việc của ông thầy cúng). Đoạn trường tân thanh có câu: »Gần miền nghe có một thầy, phi ph…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓祭起符箓; 指符箓; 急速传送的兵符。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓祭起符箓。 2.指符箓。 3.急速传送的兵符。

Eng

  • CC-CEDICT talisman in the form of a painting of symbols thought to have magical powers (also called 符籙|符箓[fu2 lu4])|to invoke the magical power of such a talisman|a tiger tally 虎符[hu3 fu2] sent with great urgency
  • Cihui talisman in the form of a painting of symbols thought to have magical powers (also called 符籙|符箓)/to invoke the magical power of such a talisman/a tiger tally 虎符 sent with great urgency