飛風

fēi fēng phi phong

Hán Việt: phi phong · Pinyin: fēi fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (phi) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui i rất mau, như bay trong gió. phi phong phi phong ☆Đi rất mau, như bay trong gió.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極快速的風。後用以比喻飛快、急速。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「忽然看見三官氣象一新,諕了一跳。飛風報與老鴇。」