食櫥
thực thụ
Hán Việt: thực thụ
Tổng quan
tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton
Nghĩa
Việt
- Cihui tủ (có ngăn), tủ búp phê, mối tình vờ vịt (vì lợi), kêu đói, thấy đói, thấy kiến bò bụng ((thường) + belly, inside, stomach), (xem) skeleton