食鴈

shí yàn thực nhạn

Hán Việt: thực nhạn · Pinyin: shí yàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thực) + (nhạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"食雁"; 谓以贿赂得官职。语本《后汉书.王符传》"后度辽将军皇甫规解官归安定,乡人有以货得雁门太守者,亦去职还家,书刺谒规。规卧不迎。既入而问'卿前在郡食鴈美乎?'"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"食雁"。 2.谓以贿赂得官职。语本《后汉书.王符传》"后度辽将军皇甫规解官归安定,乡人有以货得雁门太守者,亦去职还家,书刺谒规。规卧不迎。既入而问'卿前在郡食鴈美乎?'"