饥民 cơ dân Hán Việt: cơ dân Tổng quan dân đói。因饑荒挨餓的人民。 Cấu tạo: 饥 (cơ) + 民 (dân)Hán Việtcơ dânCấu tạo饥 + 民 · cơ + dân nghĩa thành phần: cơ + dân Nghĩa ViệtCihui dân đói。因饑荒挨餓的人民。TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 因饑荒而缺乏食物的人民。如:「北非因長年乾旱造成許多飢民餓死。」jaJMdict starving people