飢渴

jī kě cơ khát

Hán Việt: cơ khát · Pinyin: jī kě

Tổng quan

đói và khát | (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.) ần ăn và cần uống. Đói khát. cơ khát cơ khát ☆Cần ăn và cần uống. Đói khát.

Cấu tạo: (cơ) + (khát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ khát cơ khát ☆Cần ăn và cần uống. Đói khát.
  • Cihui đói và khát | (nghĩa bóng) khao khát (kiến thức, tình yêu, v.v.) ần ăn và cần uống. Đói khát. cơ khát cơ khát ☆Cần ăn và cần uống. Đói khát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飢餓、口渴。《左傳.昭公四年》:「杜洩見,告之飢渴,授之戈。」《漢書.卷四九.爰盎傳》:「會天寒,士卒飢渴。」 2.比喻殷切的期望。《文選.應瑒.侍五官中郎將建章臺集詩》:「凡百敬爾位,以副飢渴懷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腹饿口渴; 比喻期望殷切﹐如饥似渴。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腹饿口渴。 2.比喻期望殷切﹐如饥似渴。

Eng

  • CC-CEDICT hungry and thirsty|(fig.) to crave (knowledge, love etc)
  • Cihui hungry and thirsty; (fig.) to crave (knowledge, love etc)