飢火

jī huǒcơ hỏa

Hán Việt: cơ hỏa · Pinyin: jī huǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.难忍的饥饿感。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻飢餓如火燃燒般難以忍耐。唐.白居易〈旱熱〉詩二首之二:「壯者不耐飢,飢火燒其腸。」宋.范成大〈蛇倒退〉詩:「倘為飢火驅,平地豈無飯。」

Cấu tạo: 飢 (cơ) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn sharp hunger

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飢餓如火燃燒般難以忍耐。唐.白居易〈旱熱〉詩二首之二:「壯者不耐飢,飢火燒其腸。」宋.范成大〈蛇倒退〉詩:「倘為飢火驅,平地豈無飯。」

Eng

  • Cihui 飢火 īhuǒ n. sharp hunger

other

  • Nguồn khác »Lửa cơ đốt ruốt, dao hàn cắt da«

Từ liên quan

Gần nghĩa

飢火燒腸 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云 · 火井 · 火亮