飢火

jī huǒ cơ hỏa

Hán Việt: cơ hỏa · Pinyin: jī huǒ

Tổng quan

Cấu tạo: (cơ) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói lắm, như lửa đốt. Cung oán ngâm khúc có câu: »Lửa cơ đốt ruốt, dao hàn cắt da«. cơ hoả cơ hoả ☆Đói lắm, như lửa đốt. Cung oán ngâm khúc có câu: »Lửa cơ đốt ruốt, dao hàn cắt da«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻飢餓如火燃燒般難以忍耐。唐.白居易〈旱熱〉詩二首之二:「壯者不耐飢,飢火燒其腸。」宋.范成大〈蛇倒退〉詩:「倘為飢火驅,平地豈無飯。」

Eng

  • Cihui 飢火 īhuǒ n. sharp hunger