飢腸

jī cháng cơ tràng

Hán Việt: cơ tràng · Pinyin: jī cháng

Tổng quan

bụng đói: đói bụng

Cấu tạo: (cơ) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 bụng đói; đói bụng。飢餓的肚子。 飢腸轆轆。 bụng đói cồn cào.
  • Cihui bụng đói: đói bụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飢餓的肚子。如:「飢腸轆轆」。唐.韓愈〈月蝕詩效玉川子作〉:「婪酣大肚遭一飽,飢腸徹死無由鳴。」宋.蘇軾〈次韻孔毅父久旱已而甚雨〉詩三首之三:「夜來飢腸如轉雷,旅愁非酒不可開。」

Eng

  • Cihui 飢腸 īcháng n. <wr.> empty stomach