饥馁 cơ nỗi Hán Việt: cơ nỗi Tổng quan Cấu tạo: 饥 (cơ) + 馁 (nỗi)Hán Việtcơ nỗiCấu tạo饥 + 馁 · cơ + nỗi nghĩa thành phần: cơ + nỗi Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 飢餓。《後漢書.卷七.孝桓帝紀》:「其不被害郡縣,當為飢餒者儲。」《三國演義》第三回:「帝與王伏至四更,露水又下,腹中飢餒,相抱而哭。」