馁
nỗi
Hán Việt: nỗi · Pinyin: něi
Tổng quan
(dạng kết hợp) đói chết đói (dạng kết hợp) chán nản (văn học) (cá) hôi thối
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | něi |
|---|---|
| Hán Việt | nỗi |
| Quảng Đông | neoi5 |
| Chú âm | ㄋㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nuaix |
| Baxter-Sagart | nˤujʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤujʔ |
| Phản thiết | 弩罪切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 賄 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 餒
- Thiều Chửu Đói. Đói rét gọi là {đống nỗi} [凍餒]. Đuối. Như {khí nỗi} [氣餒] đuối hơi, kém sức. Ươn, thối. Như sách Luận Ngữ [論語] nói : {Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực} [魚餒而肉敗不食] (Hương đảng [鄉黨]) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 馁 (形声。从食,委声。本义饥饿) 同本义 餳,饥也。--《说文》 餳,饥也。--《广雅》 餳,饿也。--《三苍》 闵其粥糜冻餳之患。--《王纯碑》 今民馁而君逞欲。--《左传·桓公六年》 吾有馁而已。--《左传·襄公二十年》。注饿也。” 我馁甚。--马中锡《中山狼传》 冻馁之患。--明·宋濂《送东阳马生序》 又如馁殍(饿殍);馁疾(饥饿病困);馁毙(饿死);馁馑(饿死);馁士(饥饿之士);馁腹(饿着肚子) 气馁;泄气,丧气 其为气也配义与道。于是,馁也。--《 馁něi ⒈饥饿冻饿冻~。〈喻〉失掉勇气气~。胜不骄败不~。 ⒉鱼腐烂,不新鲜鱼~而肉败。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) hungry; starving|(bound form) dispirited|(literary) (of fish) putrid
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】奴罪切【集韻】【韻會】【正韻】弩罪切,𠀤音鮾。【玉篇】餓也。【左傳·襄二十年】吾有餒而已。 又魚爛也。【爾雅·釋器】魚謂之餒。【註】肉爛。【疏】魚爛從內發,故云內爛。今本內作肉,恐誤。 又同餧。【楚語】民之羸餧日日已甚。【前漢·魏相傳】振乏餧。【說文】本作餧。 考證:〔又同餧。【楚語】羸餧日日已甚。〕 謹照原文羸餧上增民之二字。
Thuyết Văn
飢也。从食。妥聲。 一曰魚敗曰餒。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本篆作餧。解作委聲。非也。今正攷論語音義曰。餒、奴罪反。說文魚敗曰餒。本又作餧。字書同。爾雅音義亦云。餒、奴罪反。說文魚敗曰餒。字書作餧。別字書於說文、則陸所據說文从妥明矣。按妥聲乃與奴罪切音相近。猶挼必妥聲、乃與女禾切相近。綏必妥聲、乃得妥綏爲古今字也。若五經文字曰。餧、飢也。經典相承。別作餒爲飢餒。以餧爲餒餉。葢張時說文巳改从委聲。與陸所據說文不同。故其字各異。餒古音十七部。餧爲餧餉俗字。許艸部作萎。 論語。魚餒而肉敗。釋器曰。肉謂之敗。魚謂之餒。按魚爛自中。亦飢義之引伸也。
【餒】 (nỗi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) | Thanh phù (聲符): 妥 (thoả) Phiên thiết: Nô tội thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 罪 (tội) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: nỡi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Đói. Như {cơ bão} [飢) vậy Một thuyết khác: 魚敗曰餒
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餧 · 鮾 · 餧 · 馁 · 鮾 · 馁 · 餒 · 餧 · 馁 · 餒