飫聞

yù wén ứ văn

Hán Việt: ứ văn · Pinyin: yù wén

Tổng quan

Cấu tạo: (ứ) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghe đã no, ý nói nghe quá nhiều rồi. ứ văn ứ văn ☆Nghe đã no, ý nói nghe quá nhiều rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 耳朵已經聽飽了。唐.韓愈〈燕喜亭記〉:「極幽遐瑰詭之觀,宜其於山水飫聞而厭見也。」

Eng

  • Cihui 飫聞 yùwén v. have heard enough