飯囊
phạn nang
Hán Việt: phạn nang · Pinyin: fàn náng
Tổng quan
bị cơm: người vô dụng/đồ vô dụng/túi cơm
Nghĩa
Việt
- Cihui bị cơm; người vô dụng; đồ vô dụng; túi cơm (trong "vá áo túi cơm")。裝飯的口袋。比喻沒有用的人。
- Cihui bị cơm: người vô dụng/đồ vô dụng/túi cơm
Eng
- Cihui 飯囊 ànnáng n. 1. rice bag 2. good-for-nothing