飯店
phạn điếm
Hán Việt: phạn điếm · Pinyin: fàn diàn
Tổng quan
khách sạn. 北京飯店 khách sạn Bắc Kinh; tiệm cơm; quán cơm; hiệu ăn
较大而设备好的旅馆:北京~; 饭馆。
出售飯食或亦提供住宿的商店或旅館。《初刻拍案驚奇》卷四:「來到文階道中,與一夥做客的人同落一個飯店,買酒飯吃。」《儒林外史》第三三回:「他住在飯店裡,日日來問,不知為甚事。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn p.w. 1. restaurant 2. hotel M:¹gè/¹jiā
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出售飯食或亦提供住宿的商店或旅館。《初刻拍案驚奇》卷四:「來到文階道中,與一夥做客的人同落一個飯店,買酒飯吃。」《儒林外史》第三三回:「他住在飯店裡,日日來問,不知為甚事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 较大而设备好的旅馆:北京~; 饭馆。
Eng
- JMdict Chinese restaurant
- Cihui restaurant; hotel; 个
Đức
- Handedict Hotel
ja
- JMdict 飯店(はんてん)
other
- Nguồn khác Tiệm bán cơm và đồ ăn