店
điếm
Hán Việt: điếm · Pinyin: diàn
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | diàn |
|---|---|
| Hán Việt | điếm |
| Quảng Đông | dim3 |
| Mân Nam | tiàm |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄉㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | temh |
| Baxter-Sagart | tˤem-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤem-s |
| Phản thiết | 都念切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 㮇 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ. Tục gọi nhà trọ là {khách điếm} [客店].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm điệm đậy điệm [Eng: to cover]
- Bảng Tra Chữ Nôm đám đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng [Eng: wedding; to attend (someone's) funeral; mass of cloud, rice-field]
- Bảng Tra Chữ Nôm tiệm tiệm ăn [Eng: restaurant]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.陳列貨物以出售的地方。如:「布店」、「商店」、「書店」、「連鎖店」。 2.旅館。如:「住店」。宋.蘇軾〈岐亭道上見梅花戲贈季常〉詩:「野店初嘗竹葉酒,江雲欲落豆秸灰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 店 (形声。从广,占声。从广”,表示与房屋有关。本义栈房) 同本义 肆,所以陈货鬻之物也;店,所以置货鬻之物也。--晋·崔豹《古今注》 旅舍;客店 付的费用) 商店;铺子 都邑集镇名 店东 店 diàn ①商店;铺子书~、副食~。 ②旅馆;客店住~。 【店铺】商店。
Eng
- CC-CEDICT inn; old-style hotel (CL:家[jia1])|(bound form) shop; store
ja
- JMdict store|shop|establishment|restaurant
- JMdict store|shop|restaurant
- JMdict merchant's home|rented home|store|shop
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都念切,音墊。【崔豹古今注】店,置也。所以置貨鬻物也。【徐勉誡子書】或欲創闢田園,或勸興立邸店。 又與坫通。【說文】店,反爵之處。或作坫。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 痁 · 痁 · 坫