店

diànđiếmNôm xóm

Hán Việt: điếm · Pinyin: diàn · Nôm: xóm

Tổng quan

Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ. Tục gọi nhà trọ là khách điếm [客店]

店𣈜 · 店东 · 店主 · 店伙 · 店员 · 店堂 · 店头 · 店子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindiàn
Hán Việtđiếm
Âm Nômđám
Quảng Đôngdim3
Mân Namtiàm
Nhật BảnTEN
Hàn Quốc점
Chú âmㄉㄧㄢˋ
Hán ngữ Trung cổtemh
Baxter-Sagarttˤem-s
Hán ngữ Thượng cổtˤem-s
Phản thiết都念切
Thanh mẫu端
Vận㮇
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tiệm, chỗ để chứa đồ cầm đồ. Tục gọi nhà trọ là khách điếm [客店]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đêm 店 ◎ Ss đối ứng dem, tem (25 thổ ngữ Mường), tʼoc, soc, tot (14 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 213]. dt. trái với ngày. Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu (Ngôn chí 3.3, 4.7, 11.3, 18.5, 19.2, 20.4, 22.5)‖ (Thuật hứng 70.4)‖ Đêm trống ba. (Tự thán 94.6)‖ Nửa đêm. (Tự thuật 115.6)‖ (Bảo kính 153.4, 160.3)‖ (Vãn xuân 195.7)‖ (Tích cảnh thi 199.2, 204.4, 205.1)‖ (Lão mai 215.5)‖ (Ba tiêu 236.2)‖ (mạt lị 242.2)‖ (Liên hoa 243.3)
  • Giản Dị Hán Nôm xóm xóm trọ, xóm nhỏ [Eng: small village]
  • Giản Dị Hán Nôm đêm đêm hôm [Eng: late into the night]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) điếm điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm [Eng: small house built in the dyke as a place of guarding]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng ủng tắc đêm ngày râm ri
  • Bảng Tra Chữ Nôm điệm đậy điệm [Eng: to cover]
  • Bảng Tra Chữ Nôm đám đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng [Eng: wedding; to attend (someone's) funeral; mass of cloud, rice-field]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tiệm tiệm ăn [Eng: restaurant]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiệm Xuất hiện 9 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.陳列貨物以出售的地方。如:「布店」、「商店」、「書店」、「連鎖店」。 2.旅館。如:「住店」。宋.蘇軾〈岐亭道上見梅花戲贈季常〉詩:「野店初嘗竹葉酒,江雲欲落豆秸灰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 店 (形声。从广,占声。从广”,表示与房屋有关。本义栈房) 同本义 肆,所以陈货鬻之物也; 店,所以置货鬻之物也。--晋·崔豹《古今注》 旅舍; 客店 付的费用) 商店; 铺子 都邑集镇名 店东 店 diàn ①商店; 铺子书~、副食~。 ②旅馆; 客店住~。 【店铺】商店。

Eng

  • CC-CEDICT inn; old-style hotel (CL:家[jia1]), (bound form) shop; store
  • JMdict store
  • JMdict shop
  • JMdict establishment
  • JMdict restaurant
  • JMdict merchant's home
  • JMdict rented home

ja

  • JMdict 店(みせ)
  • JMdict 店(てん)
  • JMdict 店(たな)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤都念切,音墊。【崔豹古今注】店,置也。所以置貨鬻物也。【徐勉誡子書】或欲創闢田園,或勸興立邸店。 又與坫通。【說文】店,反爵之處。或作坫。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 痁 · 痁 · 坫