飯盒

fàn hé phạn hạp

Hán Việt: phạn hạp · Pinyin: fàn hé

Tổng quan

hộp cơm | hộp đựng thức ăn cà mèn; gà mên; hộp đựng cơm; cặp lồng。(飯盒兒)用來裝飯菜的盒子,用鋁、不銹鋼等製成。

Cấu tạo: (phạn) + (hạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hộp cơm | hộp đựng thức ăn cà mèn; gà mên; hộp đựng cơm; cặp lồng。(飯盒兒)用來裝飯菜的盒子,用鋁、不銹鋼等製成。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛飯裝菜的盒子。《紅樓夢》第五五回:「就有大觀園中媳婦捧了飯盒來。侍書素雲早已抬過一張小飯桌來。」 2.攜帶方便的餐盒。也稱為「便當」、「飯包」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);用来装饭菜的盒子,用铝、不锈钢等制成。

Eng

  • CC-CEDICT lunchbox|mess tin
  • Cihui lunchbox; mess tin

ja

  • JMdict (soldier's) cooking utensils|mess kit|outdoor (camping) cooking utensils