盒
hạp
Hán Việt: hạp · Pinyin: hé
Tổng quan
hộp cái hộp [Eng: box]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hé |
|---|---|
| Hán Việt | hạp |
| Quảng Đông | hap6 |
| Mân Nam | a̍h |
| Nhật Bản | FUTAMONO |
| Hàn Quốc | 합 |
| Chú âm | ㄏㄜˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghop |
| Baxter-Sagart | gop |
| Hán ngữ Thượng cổ | gop |
| Phản thiết | 曷閤切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hộp.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm hạp nhất hạp hoả sài (hộp quẹt) [Eng: matchbox]
- Bảng Tra Chữ Nôm thạp thạp gạo (vại đựng) [Eng: jar]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.一種有底、蓋,可以相合的盛物器具。如:「禮盒」、「紙盒」、「餅乾盒」、「火柴盒」、「鉛筆盒」。 2.量詞。計算盒裝物的單位。如:「一盒糖果」、「三百盒喜餅」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盒 (形声。从皿,合声。从皿”,表示与器皿有关。本义底盖相合的盛器) 同本义 合,器名。--《广韵》 合子,盛物器。--《正韵》 又如盒仗(礼盒挑子);盒礼(盒装的礼物);盒菜(盒子包装的副食品);盒担(盒形盛物器,叠合为两组,用扁担挑起输送) 盒hé底盖相合或抽屉式的一种盛器饭~子。火柴~儿。~装糖果。
Eng
- CC-CEDICT small box|case
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】侯閤切【集韻】曷閤切【正韻】胡閤切,𠀤音合。【類篇】盤屬。【廣韻】盤覆也。【字彙】俗作器名。 又【集韻】烏含切,音諳。器口斂也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư