飯碗
phạn oản
Hán Việt: phạn oản · Pinyin: fàn wǎn
Tổng quan
cái bát cơm | bóng: kế sinh nhai | công việc | cách kiếm sống 1. bát ăn cơm; bát đựng cơm; chén ăn cơm。盛飯的碗。 2. việc làm; nghề nghiệp; nồi cơm; cần câu cơm; chén cơm。(飯碗兒)比喻職業。 找飯碗 tìm chén cơm (tìm việc) 鐵飯碗 việc làm vững chắc. 她砸了自己的飯碗,干起了個體經商買賣。 cô ấy đã bỏ việc (đập nồi cơm) và bắt đầu kinh doanh tư nhân.
Nghĩa
Việt
- Cihui cái bát cơm | bóng: kế sinh nhai | công việc | cách kiếm sống 1. bát ăn cơm; bát đựng cơm; chén ăn cơm。盛飯的碗。 2. việc làm; nghề nghiệp; nồi cơm; cần câu cơm; chén cơm。(飯碗兒)比喻職業。 找飯碗 tìm chén cơm (tìm việc) 鐵飯碗 việc làm vững chắc. 她砸了自己的飯碗,干起了個體經商買賣。 cô ấy đã bỏ việc (đập nồi cơm)…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.盛飯的碗。 2.依靠謀生的職業。《文明小史》第三九回:「這樣說來,便是你一生的飯碗有著落了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 盛饭的碗;借指职业:找~|铁~|丢了~。
Eng
- CC-CEDICT rice bowl|fig. livelihood|job|way of making a living
- Cihui rice bowl; fig. livelihood; job; way of making a living