飯磬
phạn khánh
Hán Việt: phạn khánh
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui phạn khánh (雜語)僧寺中,每飯時擊磬以召僧徒,故名飯磬。沈炯詩曰:馴烏逐飯磬。☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寺院開飯時,擊磬召集僧徒,稱為「飯磬」。南朝陳.沈炯〈同庾中無肩吾周處士弘讓遊明慶寺〉詩:「馴烏逐飯磬,狎獸繞禪床。」
Eng
- Cihui 飯磬 ànqìng n. <Budd.> dinner bell