飯菜

fàn cài phạn thái

Hán Việt: phạn thái · Pinyin: fàn cài

Tổng quan

đồ ăn 1. cơm nước; cơm và thức ăn。飯和菜。 2. thức ăn (dùng để ăn với cơm)。下飯的菜(區別於'酒菜')。

Cấu tạo: (phạn) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ ăn 1. cơm nước; cơm và thức ăn。飯和菜。 2. thức ăn (dùng để ăn với cơm)。下飯的菜(區別於'酒菜')。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.米飯和菜餚。《魏書.卷五二.列傳.胡叟》:「然案其館宇卑陋,園疇褊局,而飯菜精潔,醢醬調美。」 2.專指下飯的菜餚。如:「這間自助餐廳賣些家常飯菜,物美價廉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饭和菜;下饭的菜(对“酒菜”而言)。

Eng

  • CC-CEDICT food
  • Cihui food