飯鍋
phạn oa
Hán Việt: phạn oa
Tổng quan
nồi cơm: nồi nấu cơm/bát cơm/cần câu cơm
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. nồi cơm; nồi nấu cơm。做飯的鍋。 2. bát cơm; nồi cơm; cần câu cơm (chỉ nghề nghiệp hoặc phương tiện mưu sinh)。比喻職業或謀生的手段。
- Cihui nồi cơm: nồi nấu cơm/bát cơm/cần câu cơm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煮飯或盛裝米飯的鍋子。
Eng
- Cihui 飯鍋 ànguō* n. 1. pot for cooking rice; rice cooker 2. means of living; livelihood M:²zhī/¹gè