guō oa

Hán Việt: oa · Pinyin: guō

Tổng quan

nồi chảo wok vạc vật hình nồi LT: 口[kou3],隻 只[zhi1]

鍋伙 · 鍋房 · 鍋湯 · 鍋焦 · 鍋爐 · 鍋莊 · 鍋頭 · 鍋餅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinguō
Hán Việtoa
Quảng Đôngwo1
Mân Namko
Nhật BảnNABE
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄨㄛˉ
Hán ngữ Trung cổkua
Phản thiết古火切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bầu dầu (trong xe có cái bầu dầu đựng dầu mỡ cho trục nó chạy trơn). Cái nồi hông, nồi, xanh, chảo, xoong. Như {đồng oa} [銅鍋] nồi đồng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 烹煮食物或加熱用的器具。如:「飯鍋」、「鍋爐」、「砂鍋」、「快鍋」。 [形] 屬於鍋子的。如:「鍋蓋」。

Eng

  • CC-CEDICT pot; pan; wok; cauldron|pot-shaped thing|CL:口[kou3],隻|只[zhi1]

ja

  • JMdict pan|pot|saucepan|stew|hot pot

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【韻會】【正韻】𠀤古禾切,音戈。【玉篇】車釭。【揚子·方言】車釭,齊燕海岱之閒謂之鍋。 又【玉篇】盛膏器。【揚子·方言】自關而西,盛膏者乃謂之鍋。 又【廣韻】溫器。【正字通】俗謂釜爲鍋。 又【玉篇】公禍切,音過。義同。 又【集韻】古火切,音果。刈鉤也。與鐹同。【集韻】或作鈛𩰭。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鈛 · 𢧘 · 𩰭 · 𬫚 · 鈛 · 锅 · 锅