飯食

fàn shí phạn thực

Hán Việt: phạn thực · Pinyin: fàn shí

Tổng quan

thức ăn cơm canh; cơm và thức ăn; cơm nước (thường chỉ chất lượng)。(飯食兒)飯和菜(多就質量說)。 這裡飯食不錯,花樣多。 cơm canh ở đây rất ngon, có nhiều món.

Cấu tạo: (phạn) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức ăn cơm canh; cơm và thức ăn; cơm nước (thường chỉ chất lượng)。(飯食兒)飯和菜(多就質量說)。 這裡飯食不錯,花樣多。 cơm canh ở đây rất ngon, có nhiều món.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.餐飯的通稱。 2.用餐以米飯為主。相對於麵食而言。如:「我愛飯食,不愛麵食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);饭和菜(多就质量而言):这里~不错,花样多。

Eng

  • CC-CEDICT food
  • Cihui food