飽學

bǎo xué bão học

Hán Việt: bão học · Pinyin: bǎo xué

Tổng quan

uyên bác | nhiều học vấn | học giả hỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa. bão học bão học ☆Chỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa. uyên bác; thông thái; học vấn sâu rộng; giàu học thức; có tính học thuật; uyên thâm; tri thức phong phú。學識豐富。 飽學之人。 người tri thức phong phú

Cấu tạo: (bão) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bão học bão học ☆Chỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa.
  • Cihui uyên bác | nhiều học vấn | học giả hỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa. bão học bão học ☆Chỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa. uyên bác; thông thái; học vấn sâu rộng; giàu học thức; có tính học thuật; uyên thâm; tri thức phong phú。學識豐富。 飽學之人。 n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 學識廣博。《初刻拍案驚奇》卷六:「話說婺州有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」《儒林外史》第四四回:「他這兄弟名持,字有重,也是五河縣的飽學秀才。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学识丰富:~之士。

Eng

  • CC-CEDICT learned|erudite|scholarly
  • Cihui learned; erudite; scholarly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浅学