飽學
bão học
Hán Việt: bão học · Pinyin: bǎo xué
Tổng quan
uyên bác; thông thái; học vấn sâu rộng; giàu học thức; có tính học thuật; uyên thâm; tri thức phong phú. người tri thức phong phú
学识丰富:~之士。
學識廣博。《初刻拍案驚奇》卷六:「話說婺州有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」《儒林外史》第四四回:「他這兄弟名持,字有重,也是五河縣的飽學秀才。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thông thái; học vấn sâu rộng; giàu học thức; có tính học thuật; uyên thâm; tri thức phong phú
- Biên soạn learned; erudite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學識廣博。《初刻拍案驚奇》卷六:「話說婺州有一個秀才,姓賈,青年飽學,才智過人。」《儒林外史》第四四回:「他這兄弟名持,字有重,也是五河縣的飽學秀才。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 学识丰富:~之士。
Eng
- Cihui learned; erudite; scholarly
- Tần suất từ attr. learned; erudite
other
- Nguồn khác Chỉ sự học sâu rộng, đầy đủ, không cần học thêm gì nữa