飾演
sức diễn
Hán Việt: sức diễn · Pinyin: shì yǎn
Tổng quan
diễn xuất | đóng vai
Nghĩa
Việt
- Cihui diễn xuất | đóng vai
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妝扮表演。如:「他在劇團中是專門飾演老婦角色的老旦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扮演:~主角。
Eng
- CC-CEDICT to act|to play a part
- Cihui to act; to play a part