館閣
quán các
Hán Việt: quán các
Tổng quan
1.宋朝有史館、昭文館、集賢院,稱為「三館」; 又有祕閣、龍圖及天章等閣,統稱為「館閣」。 2.明、清兩代稱翰林院為「館閣」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 館閣 uǎngé n. <trad.> official in charge of academic affairs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋朝有史館、昭文館、集賢院,稱為「三館」; 又有祕閣、龍圖及天章等閣,統稱為「館閣」。 2.明、清兩代稱翰林院為「館閣」。
Eng
- Cihui 館閣 uǎngé n. <trad.> official in charge of academic affairs
other
- Nguồn khác Chỉ tòa Hàn lâm của triều đình xưa