館閣

quán các

Hán Việt: quán các

Tổng quan

Cấu tạo: (quán) + (các)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hà cao lớn — Chỉ tòa Hàn lâm của triều đình xưa. quán các quán các ☆Nhà cao lớn — Chỉ tòa Hàn lâm của triều đình xưa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.宋朝有史館、昭文館、集賢院,稱為「三館」;又有祕閣、龍圖及天章等閣,統稱為「館閣」。 2.明、清兩代稱翰林院為「館閣」。

Eng

  • Cihui 館閣 uǎngé n. <trad.> official in charge of academic affairs