饑寒
cơ hàn
Hán Việt: cơ hàn
Tổng quan
cơ hàn 饑寒 ◎ AHV: ki hàn tt. đói và rét. Lấy khi phú quý đắp cơ hàn, vần chuyển chăng dừng sự thế gian. (Bảo kính 133.1)
饥饿和寒冷~交迫(形容生活极其贫困)。
Nghĩa
Việt
- Cihui ◎ AHV: ki hàn
Hán Việt: cơ hàn
cơ hàn 饑寒 ◎ AHV: ki hàn tt. đói và rét. Lấy khi phú quý đắp cơ hàn, vần chuyển chăng dừng sự thế gian. (Bảo kính 133.1)
饥饿和寒冷~交迫(形容生活极其贫困)。