饔餼

yōng xì ung hí

Hán Việt: ung hí · Pinyin: yōng xì

Tổng quan

dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống

Cấu tạo: (ung) + (hí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 饔,已殺好的牲畜。餼,活的牲畜。饔餼指古代的祭品。《周禮.秋官.司儀》:「致飧如致積之禮」句下漢.鄭玄.注:「小禮曰飧,大禮曰饔餼。」《儀禮.聘禮》:「君使卿韋弁歸饔餼五牢。」漢.鄭玄.注:「牲,殺曰饔,生曰餼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"?饩"; 古代诸侯行聘礼时接待宾客的大礼,馈赠较多; 泛指接待异国来宾的隆盛的馈赠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?饩"。 2.古代诸侯行聘礼时接待宾客的大礼,馈赠较多。 3.泛指接待异国来宾的隆盛的馈赠。

Eng

  • CC-CEDICT to present slaughtered or live animals
  • Cihui to present slaughtered or live animals