餼

xìhíNôm hí

Hán Việt: hí · Pinyin: xì · Nôm: hí

Tổng quan

Tặng lương ăn

餼客 · 餼廩 · 餼牢 · 餼牽 · 餼獻 · 餼稍 · 餼稟 · 餼羊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxì
Hán Việthí
Âm Nômhí
Quảng Đônghei3
Nhật BảnOKURIMONO
Hàn Quốc희
Chú âmㄒㄧˋ
Hán ngữ Trung cổhioih
Baxter-Sagartqʰ(r)ə[t]-s
Hán ngữ Thượng cổqʰ(r)ə[t]-s
Phản thiết許旣切
Thanh mẫu曉
Vận未
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tặng lương ăn. Cấp lương. Phép nhà Minh [明], nhà Thanh [清] hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn thi gọi là lẫm sinh [廩生], được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là thực hí [食餼]. Con muông sống. Như sách Luận Ngữ [論語] nói Tử Cống dục khử cốc (cáo) sóc chi hí dương [子貢欲去告朔之餼羊] (Bát dật [八佾]) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. Vì lúc bấy giờ cái lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế. $ Cũng đọc là chữ hi. $ Còn đọc là khái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 送人的米糧、穀糧。《國語.周語中》:「廩人獻餼,司馬陳芻。」 [動] 餽贈。《左傳.僖公十五年》:「是歲晉又饑,秦伯又餼之粟。」《南史.卷三三.何承天傳》:「及聞遜卒,命迎其柩而殯藏焉,并餼其妻子。」 [形] 活的,供宰殺祭祀用的。如:「餼羊」。

Eng

  • CC-CEDICT grain ration, sacrificial victim

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】許旣切【韻會】於旣切,𠀤音欷。【玉篇】饋餉也。【周禮·秋官·司儀】致饔餼。【註】小禮曰飧,大禮曰饔餼。又【周語】廩人獻餼。【註】禾米也。 又牲生也。【儀禮·聘禮】餼之以其禮,上賔大牢,積惟芻禾,介皆有餼。【註】凡賜人以牲生曰餼。餼猶稟也,結也。【疏】按經云:主國使卿歸饔餼。五牢云:飪一牢,腥二牢,餼二牢,𨻰于門西。鄭註云:餼,生也。牛羊右手牽之,豕東之,是牲生曰餼。論語,告朔之餼羊,鄭註亦云:牲生曰餼。春秋傳,餼臧石牛,服氏亦云:牲生。是凡牲生曰餼。春秋僖三十三年:鄭皇武子云:餼牽竭矣。服氏以爲腥曰餼,以其對牽,故以餼爲腥。詩序云:雖有牲牢饔餼。鄭云:腥曰餼,以其對生是活,故以餼爲腥。 又【魯語】馬餼不過稂莠。【註】秣也。◎按說文本作氣。餼,饋客芻米也。齊人來氣諸侯,見春秋桓十年。或从食作餼,或从旣作䊠,亦借旣,義𠀤同。今通作餼。 考證:〔又【地官·司徒】廩人獻餼。【註】禾米也。〕 謹按此出國語之周語篇不出周禮地官司徒。今將地官司徒字改爲周語。〔【儀禮】【疏】引春秋傳,餼藏石牛〕 謹照原文藏改臧。

Thuyết Văn

氣或从食。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按从食而氣爲聲。葢晚出俗字。在假氣爲气之後。

【餼】 (hí ⟨hi, khái⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 食 (thực ⟨tự⟩ (Đồ để ăn. Các loài t)) Nghĩa: khí (Hơi thở.) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 氣 · 䊠 · 䬣 · 𦞝 · 𩚤 · 𩞚 · 氣 · 饩 · 饩 · 饩