饭厅

fàn tīngphạn thính

Hán Việt: phạn thính · Pinyin: fàn tīng

Tổng quan

nhà ăn

新华 · Tân Hoa Đại lục

专供吃饭用的比较宽敞的房子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

專供吃飯的廳堂。《老殘遊記》第二回:「天已黑了,飯廳上飯已擺好多時了。」

Cấu tạo: 飯 (phạn) + 廳 (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phòng ăn
  • Cihui đại sảnh ăn
  • Tần suất từ phòng ăn; phãn sảnh/phãn thính/phạn sảnh/phạn thính: nhà ăn; nhà ăn
  • Biên soạn p.w. dining hall/room; mess hall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供吃飯的廳堂。《老殘遊記》第二回:「天已黑了,飯廳上飯已擺好多時了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 专供吃饭用的比较宽敞的房子。

Eng

  • Cihui dining room; dining hall; mess hall
  • Tần suất từ p.w. dining hall/room; mess hall

Đức

  • Handedict Esszimmer, Speisesaal, Kantine

Từ liên quan

Gần nghĩa

厅事 · 厅堂 · 厅房 · 厅长 · 廳事 · 廳亭 · 廳堂 · 廳庭