廳
thính
Hán Việt: thính · Pinyin: tīng
Tổng quan
phòng (tiếp khách) phòng khách văn phòng sở của chính quyền tỉnh
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tīng |
|---|---|
| Hán Việt | thính |
| Quảng Đông | teng1 |
| Mân Nam | thiann |
| Nhật Bản | YAKUSHO |
| Hàn Quốc | 청 |
| Chú âm | ㄓˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | theng |
| Phản thiết | 湯丁切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 青 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Chỗ quan ngồi xử sự. Ta quen đọc là chữ {sảnh}.
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sảnh Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋內的正堂。如:「大廳」、「正廳」。 2.聚會、招待客人的房間或場所。如:「客廳」、「餐廳」、「舞廳」、「交誼廳」。 3.從事某些工作或表演的場所或店堂。如:「理髮廳」、「音樂廳」。 4.官府辦公的地方。如:「辦公廳」。清.徐珂《清稗類鈔.飲食類.某孝廉飯於蔣文恪邸》:「屬僕曰:『第送詣某書記廳,云昨己面語相公。』」 5.現代政府機關所轄的機構。如:「教育廳」、「農林廳」、「建設廳」。 6.清代府下所設與州、縣同級的地方行政單位。如清代在臺灣設有淡水廳、噶瑪蘭廳等。《清史稿.卷一一六.職官志三》:「初治明制,府廳、州、縣及各衛武學並置學官。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 廳zhì 古同"獬豸",古代传说中的异兽,能辩是非曲直。
Eng
- CC-CEDICT (reception) hall|living room|office|provincial government department
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】他丁切【集韻】湯丁切【正韻】他經切,𠀤音汀。【廣韻】廳,屋也。【集韻】古者治官處,謂之聽。事後語省,直曰聽,故加广。【增韻】聽事,言受事察訟於是。漢晉皆作聽,六朝以來,乃始加广。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 庁 · 庍 · 廰 · 㕔 · 𤘖 · 厅 · 厛 · 庁 · 庍 · 廰 · 厅 · 厛